Home / Bảng giá dịch vụ chuyển phát nhanh / Tìm hiểu bảng giá chuyển phát nhanh TP.HCM mới cập nhật 2018 hiện nay

Tìm hiểu bảng giá chuyển phát nhanh TP.HCM mới cập nhật 2018 hiện nay

Tìm hiểu bảng giá chuyển phát nhanh TP.HCM mới cập nhật 2018 hiện nay.Để luôn công khai, trung thực và uy tín, chuyển phát nhanh đăng tải bảng giá chuyển phát nhanh lên website chính thức của mình cho khách hàng tiện theo dõi. Với tham vọng trở thành một ông lớn trong lĩnh vực chuyển phát nhanh luôn cố gắng ấn định một mức giá phù hợp nhất cho các khách hàng của mình.

Tham khảo:

Bảng giá chuyển phát nhanh khu vực Hồ Chí Minh

Bảng giá chuyển phát nhanh dựa trên hai yếu tố: Nấc khối lượng và Vùng Trả hàng.

Nấc VÙNG TRẢ HÀNG
 Khối lượng
kg
A B C D E F G H I
0.05 9.000 10.000 10.500 11.000 12.000 13.000 13.500 15.000 16.000
0.1 11.000 15.000 16.000 17.000 18.500 20.000 21.500 26.000 29.000
0.25 14.000 24.000 26.000 29.500 31.500 34.000 35.500 41.000 47.000
0.5 17.000 33.000 35.000 38.500 40.500 43.000 45.500 53.000 61.000
1 21.000 43.000 47.000 51.500 55.500 58.000 60.500 69.000 78.000
1.5 25.000 53.000 59.000 64.500 70.500 73.000 75.500 85.000 95.000
2 28.500 60.400 69.000 75.700 84.100 87.300 89.800 100.400 111.400
2.5 31.500 65.200 77.000 85.100 96.300 100.900 103.400 115.200 127.200
3 34.000 69.800 83.000 92.700 107.100 113.900 116.300 129.400 142.400
3.5 36.000 73.800 88.500 99.200 117.100 126.700 129.000 143.400 157.000
4 37.500 77.400 93.500 105.000 125.100 139.100 141.500 156.100 170.200
4.5 39.000 81.000 98.500 110.800 133.100 150.900 154.000 168.800 183.400
5 40.500 84.600 103.500 116.600 141.100 162.700 166.500 181.500 196.600
5.5 42.000 88.200 108.500 122.400 149.100 174.500 179.000 194.200 209.800
6 43.500 91.800 113.500 128.200 157.100 186.300 191.500 206.900 223.000
6.5 45.000 95.400 118.500 134.000 165.100 198.100 204.000 219.600 236.200
7 46.500 99.000 123.500 139.800 173.100 209.900 216.500 232.300 249.400
7.5 48.000 102.600 128.500 145.600 181.100 221.700 229.000 245.000 262.600
8 49.500 106.200 133.500 151.400 189.100 233.500 241.500 257.700 275.800
8.5 51.000 109.800 138.500 157.200 197.100 245.300 254.000 270.400 289.000
9 52.500 113.400 143.500 163.000 205.100 257.100 266.500 283.100 302.200
9.5 54.000 117.000 148.500 168.800 213.100 268.900 279.000 295.800 315.400
10 55.500 120.600 153.500 174.600 221.100 280.700 291.500 308.500 328.600
10.5 57.000 124.200 158.500 180400 229.100 292.500 304.000 321.200 341.800
11 58.500 127.800 163.500 186.200 237.100 304.300 316.500 333.900 355.000
11.5 60.000 131.400 168.500 192.000 245.100 316.100 329.000 346.600 368.200
12 61.500 135.000 173.500 197.800 253.100 327.900 341.500 359.300 381.400
12.5 63.000 138.600 178.500 203.600 261.100 339700 354.000 372.000 394.600
13 64.500 142.200 183.500 209.400 269.100 351.500 366.500 384.700 407.800
13.5 66.000 145.800 188.500 215.200 277.100 363.300 379.000 397.400 421.000
14 67.500 149.400 193.500 221.000 285.100 375.100 391.500 410.100 434.200
14.5 69.000 153.000 198.500 226.800 293.100 386.900 404.000 422.800 447.400
15 70.500 156.600 203.500 232.600 301.100 398.700 416.500 435.500 460.600
15.5 72.000 160.200 208.500 238.400 309.100 410.500 429.000 448.200 473.800
16 73.500 163.800 213.500 244.200 317.100 422.300 441.500 460.900 487.000
16.5 75.000 167.400 218.500 250.000 325.100 434.100 454.000 473.600 500.200
17 76.500 171.000 223.500 255.800 333.100 445.900 466.500 486.300 513.400
17.5 78.000 174.600 228.500 261.600 341.100 457.700 479.000 499.000 526.600
18 79.500 178.200 233.500 267.400 349.100 469.500 491.500 511.700 539.800
18.5 81.000 181.800 238.500 273.200 357.100 481.300 504.000 524.400 553.000
19 82.500 185.400 243.500 279.000 365.100 493.100 516.500 537.100 566.200
19.5 84.000 189.000 248.500 284.800 373.100 504.900 529.000 549.800 579.400
20 85.500 192.600 253.500 290.600 381.100 516.700 541.500 562.500 592.600
20.5 87.000 196.200 258.500 296.400 389.100 528.500 554.000 575.200 605.800
21 88.500 199.800 263.500 302.200 397.100 540.300 566.500 587.900 619.000
21.5 90.000 203.400 268.500 308.000 405.100 552.100 579.000 600.600 632.200
22 91.500 207.000 273.500 313.800 413.100 563900 591.500 613.300 645.400
22.5 93.000 210.600 278.500 319.600 421.100 575.700 604.000 626.000 658.600
23 94.500 214.200 283.500 325.400 429.100 587.500 616.500 638.700 671.800
23.5 96.000 217.800 288.500 331.200 437.100 599.300 629.000 651.400 685.000
24 97.500 221.400 293.500 337.000 445.100 611.100 641.500 664.100 698.200
24.5 99.000 225.000 298.500 342.800 453.100 622.900 654.000 676.800 711.400
25 100.500 228.600 303.500 348.600 461.100 634.700 666.500 689.500 724.600
25.5 102.000 232.200 308.500 354.400 469.100 646.500 679.000 702.200 737.800
26 103.500 235.800 313.500 360.200 477.100 658.300 691.500 714.900 751.000
26.5 105.000 239.400 318.500 366.000 485.100 670.100 704.000 727.600 764.200
27 106.500 243.000 323.500 371.800 493.100 681.900 716.500 740.300 777.400
27.5 108.000 246.600 328.500 377.600 501.100 693.700 729.000 753.000 790.600
28 109.500 250.200 333.500 383.400 509.100 705.500 741.500 765.700 803.800
28.5 111.000 253.800 338.500 389.200 517.100 717.300 754.000 778.400 817.000
29 112.500 257.400 343.500 395.000 525.100 729.100 766.500 791.100 830.200
29.5 114.000 261.000 348.500 400.800 533.100 740.900 779.000 803.800 843.400
30 115.500 264.600 353.500 406.600 541.100 752.700 791.500 816.500 856.600
KHỐI LƯỢNG TRÊN 30 Kg
Giá 1 Kg 3.800 8.800 11.700 13.500 18.000 25.000 26.300 27.200 28.500

Nấc khối lượng trong bảng giá chuyển phát nhanh là gì?

Chính là khối lượng tối thiểu để bắt đầu thay đổi giá dịch vụ chuyển phát nhanh mới tương ứng với các vùng trả hàng. Khối lượng càng cao thì giá sẽ càng tăng.

Như vậy, ta có thể tính như sau:

  • Dưới 0,05 kg: chuyển phát nhanh sẽ lấy giá trị tối thiểu mặc định là 0,05 kg và tính theo các mức giá tương ứng với mỗi vùng trả hàng.
  • Trên 0,05 kg và dưới 0,1 kg: Do khối lượng hàng hóa vượt qua 0,05 kg nên chuyển phát nhanh tính mức giá như là đối với nấc khối lượng 0,10 kg.
  • Trên 0,25 kg và dưới 0,5 kg: Khối lượng hàng hóa đã chạm mốc trên 0,25 kg, do đó giá dịch vụ chuyển phát nhanh được tính theo nấc khối lượng là 0,50 kg tương ứng cho mỗi vùng trả hàng.

Vùng trả hàn​g trong bảng giá chuyển phát nhanh là gì?

Theo bảng giá chuyển phát nhanh, vùng trả hàng bao gồm 9 vùng được kí hiệu bằng 9 chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái tiếng Anh, đó là A-B-C-D-E-F-G-H-I và giá chuyển phát nhanh của chúng cũng tăng lần lượt từ A đến I, như vậy vùng A sẽ có giá thấp nhất và vùng I sẽ có giá cao nhất.

Các vùng trả hàng được chuyển phát nhanh quy ước như sau:

  • Vùng A: Bao gồm các quận nội thành trong Tp.HCM
  • Vùng B: Bao gồm các tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Bình Dương – Đồng Nai
  • Vùng C: Bao gồm các tỉnh: An Giang – Bến Tre – Bình Phước – Bình Thuận – Cần Thơ – Dak Lak – Dak Nông – Đồng Tháp – Long An – Ninh Thuận – Sóc Trăng – Tiền Giang – Vĩnh Long
  • Vùng D: Bao gồm các tỉnh: Bạc Liêu – Cà Mau – Hậu Giang – Khánh Hòa – Kiên Giang – Lâm Đồng – Trà Vinh.
  • Vùng E: Bao gồm các tỉnh: Bình Định – Đà Nẵng – Gia Lai – Kon Tum – Phú Yên – Thừa Thiên Huế
  • Vùng F: Bao gồm các tỉnh: Bắc Ninh, Hà Nội, Hưng Yên, Nghệ An, Quảng Ngãi
  • Vùng G: Bao gồm các tỉnh: Hà Nam – Hà Tĩnh – Hải Dương – Hải Phòng – Nam Định – Ninh Bình – Phú Thọ – Thái Bình – Vĩnh Phúc – Hưng Yên
  • Vùng H: Bao gồm các tỉnh: Hòa Bình – Lạng Sơn – Lào Cai – Quảng Bình – Quảng Ninh – Quảng Trị – Thái Nguyên – Yên Bái
  • Vùng I: Bao gồm các tỉnh: Bắc Cạn, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Lai Châu, Sơn La, Tuyên Quang

Các bạn có thể theo dõi cụ thể về từng thời gian cam kết theo vùng như sau:

thoi gian chuyen phat nhanh 30x24 - Bảng giá chuyển phát nhanh TP.HCM Nhất Tín Logistics cập nhật 2018

Mỗi vùng tính cước đều có khu vực trả hàng cụ thể và thời gian giao hàng dự kiến. Khách hàng có thể theo dõi ở bảng này để biết giá chuyển phát nhanh.Nếu có bất kỳ thắc mắc gì về bảng giá của từng dịch vụ, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi luôn hân hạnh phục vụ quý doanh nghiệp!

Nguồn chuyen phat nhanh 24h

About bảo bao

Check Also

Tìm hiểu bảng báo giá cước phí dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước

Tìm hiểu bảng báo giá cước phí dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước.Với nhiều …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *